Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BERILI OXIT

(A. beryllia, beryllium oxide), BeO. Chất bột màu trắng; tnc = 2.580 oC, ts = 4.200 oC. Hầu như không tan trong nước. Bền về mặt hoá học. Dùng trong công nghiệp thuỷ tinh và sản xuất loại đồ gốm đặc biệt, chịu nhiệt, chịu hoá chất; dùng làm chất xúc tác, chất làm chậm nơtron trong lò phản ứng hạt nhân.