Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AMPHETAMIN

(A. amphetamine; cg. 1- phenyl - 2 - aminopropan), chất lỏng linh động, có mùi của amin; khối lượng riêng ở 25 oC là 0,913 g/cm3; ts = 200 - 203 oC ở 760 mmHg; ts = 82 - 85 oC ở 13 mmHg. Ít tan trong nước, tan trong etanol, ete; dễ tan trong các axit. Dung dịch nước có phản ứng kiềm với quỳ. LD50 (liều gây chết 50% chuột) là 180 mg/kg.

Muối sunfat của A: C18H28N2O4S (cg. alentol, benzeđrin, psychoton, sunpamina) là chất rắn tinh thể, dễ tan trong nước, trong etanol 95%. Dung dịch 1 g/10 ml nước có pH 5 - 6; LD50 đối với chuột là 24,2 - 55 mg/kg.

A có đặc tính kích thích hệ thần kinh trung ương, là đôpinh trong thi đấu thể thao; cũng được dùng làm thuốc gây mê nhưng độc, gây ảo giác, viêm não. A uống liều cao có thể dẫn tới tử vong. Ngay từ 1989, Việt Nam đã cấm nhập A. A thuộc loại ma tuý tổng hợp nguy hiểm, dễ gây nghiện, rất khó cai nghiện.


Amphetamin