Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT PANMITIC

(A. palmitic acid; cg. axit hexađecanoic, axit xetylic), CH3(CH2)14COOH. Hợp chất thuộc loại axit cacboxylic béo no, phân tử lớn. Tinh thể không màu, không độc; tnc = 63,1 oC. Tan trong etanol, ete; không tan trong nước. Có trong dầu thực vật, mỡ động vật (dưới dạng este), trong sáp và các lipit phức tạp khác (vd. photphatit). Dùng trong công nghiệp xà phòng, dầu nhờn, dầu thực phẩm.