Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT OLEIC

(A. oleic acid; cg. axit cis - 9 - octa - đexenoic), CH3(CH2)7CH = CH(CH2)7COOH hay C17H33COOH. Là axit không no. Chất lỏng dạng dầu, nhớt, không màu; tnc = 13,4 oC; ts = 286 oC; khối lượng riêng ở 20 oC: 0,891 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,4582. Không tan trong nước; tan trong etanol, ete. Hiđro hoá thành axit stearic (chất xúc tác niken). Lượng AO trong tự nhiên thường lớn hơn axit béo khác. Có trong dầu thực vật và mỡ động vật dưới dạng este hoàn toàn (triglixerit). Có thể tổng hợp AO trực tiếp từ axit stearic và sau đó có thể chuyển thành axit linoleic và linolenic dưới tác dụng của enzim. Quá trình này không xảy ra ở người và động vật nên phải lấy từ nguồn thức ăn thực vật. AO còn được dùng để điều chế xà phòng và chất hoạt động bề mặt.