Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT NITRIC

(A. nitric acid), HNO3. Chất lỏng, không màu, mùi xốc; khối lượng riêng 1,52 g/cm3; tnc = –41,5 oC; ts = 86 oC. Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào, loại loãng 45%, đặc trên 90%. AN bán trên thị trường là dung dịch 63 - 65%, khối lượng riêng 1,44 g/cm3. Để trong không khí bốc khói nâu (NO2). Axit mạnh và có tính oxi hoá mạnh, tác dụng với nhiều kim loại. Sắt và crom bị thụ động hoá trong HNO3 do bị bao phủ bởi một lớp oxit. Trong công nghiệp, HNO3 được sản xuất theo ba phương pháp: 1) Dùng axit sunfuric (H2SO4) đậm đặc đẩy HNO3 ra khỏi muối nitrat. 2) Dùng hồ quang điện đốt không khí: NO NO2. 3) Oxi hoá amoniac (NH3) có xúc tác. Được dùng trong công nghiệp sản xuất thuốc nhuộm, chất nổ, phân đạm, các muối nitrat, vv.