Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT FOMIC

(A. formic acid; cg. axit metanoic), HCOOH. Hợp chất thuộc loại axit cacboxylic đơn giản nhất. Là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng axit béo. Chất lỏng không màu, mùi hắc, ăn da; ts = 100,7 oC; khối lượng riêng 1,2196 g/cm3. Tan trong nước, etanol, ete. Có trong nước bọt (nọc) của kiến, ong, nhện; trong vài loại cây. Điều chế bằng cách đun kiềm rắn với cacbon monoxit ở 100 - 105 oC và dưới áp suất 5 - 10 atm (CO + NaOH HCOONa), oxi hoá metan bằng xúc tác hoặc tổng hợp trực tiếp từ cacbon monoxit và nước. Dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm; AF có tính kháng khuẩn nên còn được dùng trong công nghiệp đồ hộp, trong y học, vv.