Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHENOL

(A. phenol; cg. hiđroxibenzen, axit phenic, phenylhiđroxit), C6H5OH. Hợp chất thơm có nhóm hiđroxi gắn trực tiếp vào nhân thơm (xt. Ancol). Dạng tinh thể tinh khiết không màu; để trong không khí bị oxi hoá thành màu đỏ và chảy nước; khối lượng riêng 1,0722 g/cm3 (ở 20 oC); tnc = 43 oC; ts = 182 oC. Ít tan trong nước; rất dễ tan trong etanol và dung dịch kiềm; khó tan trong hiđrocacbon. Điều chế bằng cách thủy phân clobenzen dưới áp suất, phân hủy hiđropeoxit cumen bằng H2SO4 loãng, đun nóng chảy muối của axit benzensunfonic với kiềm. Dùng trong nhiều lĩnh vực tổng hợp hữu cơ; là nguyên liệu để sản xuất nhựa phenol fomanđehit, chất màu, dược phẩm, chất dẻo hoá, chất bảo vệ gỗ, vv.

 


Phenol