Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SILAN

(A. silane; cg. hiđrosilic), hợp chất hiđro với silic có công thức chung SinH2n+2 (n là số nguyên tử silic). Chỉ mới biết các S từ SiH4 đến Si8H18. Ở nhiệt độ phòng, monosilan (SiH4) và đisilan (Si2H6) ở thể khí, còn các silan khác là những chất lỏng dễ bay hơi. Tất cả các S đều có mùi khó chịu; độc. Trong không khí, tự bốc cháy. Phân huỷ trong nước. Không gặp trong thiên nhiên. Từ monosilan điều chế được silic tinh khiết, một trong các vật liệu bán dẫn quan trọng trong công nghiệp vô tuyến.