Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PLATIN CLORUA

hợp chất của platinclo; gồm hai loại:

1. Platin (II) clorua (A. platinum dichloride hoặc platinous chloride), PtCl2; tinh thể màu nâu, khối lượng riêng 5,87 g/cm3. Không tan trong nước, etanol, ete; tan trong axit clohiđric và dung dịch muối clorua, do tạo thành  phức PtCl62-.

2. Platin (IV) clorua (A. platinum chloride), PtCl4 hoặc PtCl4 . 5H2O, tinh thể màu hồng, tan trong nước.