Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PRASEOĐIM

 (L. Praseodymium), Pr. Nguyên tố đất hiếm, thuộc nhóm IIIB, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 59, nguyên tử khối 140,9077; chỉ có một đồng vị tự nhiên. Do nhà hoá học Áo Venxbăc (C. A. von Welsbach) tìm ra ở dạng oxit năm 1885. Kim loại màu vàng nhạt; khối lượng riêng 6,769 g/cm3; tnc = 932oC; ts = 3.510oC. Khá hoạt động hoá học. Trong thiên nhiên, Pr có hàm lượng 7.10-4% khối lượng vỏ Trái Đất. Dùng làm chất phụ gia cho thép, chế tạo hợp kim đá lửa, hợp kim với kim loại màu, tạo màu cho thuỷ tinh.