Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POLISTIREN

(A. polystyrene), sản phẩm trùng hợp của stiren. Là chất dẻo nhiệt, khối lượng phân tử 250 - 350 nghìn; khối lượng riêng 1,04 - 1,05 g/cm3; nhiệt độ hoá mềm 82 - 95oC. Tan trong hiđrocacbon thơm và xeton; không tan trong nước, etanol, dung dịch axit yếu, kiềm yếu và hiđrocacbon mạch không vòng. Dùng làm chất cách nhiệt, cách điện, cách âm; làm vật liệu xây dựng, vv.