Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RUBIĐI HIĐROXIT

(A. rubidium hydroxide), RbOH. Chất rắn màu trắng xám; tnc = 380oC; rất háo nước; chảy rữa trong không khí và tan trong nước thành dung dịch bazơ mạnh. Rất giống kali hiđroxit (KOH) về tính chất hoá học.