Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ROĐI

(L. Rhodium), Rh. Nguyên tố hoá học nhóm VIII B, chu kì 5 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 45; nguyên tử khối 102,9055; thuộc họ platin. Do nhà hoá học Anh Ulơxtơn (W. Wollaston) tìm ra năm 1803. Kim loại có khối lượng riêng 12,41 g/cm3,  tnc = 1963oC. Hợp kim của Rh với platin dùng phủ mặt gương trong dụng cụ thiên văn, làm chất xúc tác, chế tạo cặp pin nhiệt điện, vv.