Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ROĐAMIN B

(A. rhodamine B), phẩm nhuộm màu  đỏ - tím, tnc = 210 - 211oC (kèm phân huỷ); tan trong nước, ancol, axeton; điều chế từ anhiđrit phtalic và 3 - đietyl - aminophenol. Dùng để nhuộm len, lụa, da, giấy, xà phòng. Trong hoá phân tích, dùng để xác định một số nguyên tố như kẽm, antimon (V), vonfram (VI), vv.