Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SUNFIT

(A.sulfite), muối của axit sunfurơ (H2SO3). Có hai loại: 1) Sunfit trung hoà, công thức chung M2SO3 (M là kim loại hoá trị 1). 2) Sunfit axit (hiđrosunfit hay bisunfit), công thức chung MHSO3. Trừ sunfit của các kim loại kiềm và của amoni, các sunfit trung hoà tan ít trong nước, tan khi có mặt lưu huỳnh đioxit (SO2). Trong dung dịch, oxi hoá đến sunfat. Điều chế bằng cách cho SO2 tác dụng với hiđroxit hoặc cacbonat của các kim loại tương ứng trong môi trường nước. Kali hiđrosunfit (KHSO3), natri hiđrosunfit (NaHSO3), được dùng trong công nghiệp dệt và in. Canxi hiđrosunfit Ca(HSO3)2 dùng trong sản xuất xenlulozơ từ gỗ. Các sunfit trung hoà natri sunfit (Na2SO3) và kali sunfit (K2SO3) dùng trong nhiếp ảnh và để tẩy trắng vải.