Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NITRAT

(A. nitrate), muối của axit nitric; là những hợp chất có chứa gốc NOˉ3 hóa trị một. Ngoài amoni nitrat (NH­4NO3, phân bón điều chế từ NH3 và HNO3), thường gặp các sản phẩm nitrat công nghiệp: natri nitrat (NaNO3), kali nitrat (KNO3), canxi nitrat Ca(NO3)2 (cũng gặp trong thiên nhiên). Đều là phân bón kiềm; còn dùng trong gia công kim loại, thủy tinh, thực phẩm. Xt. Canxi nitrat; Kali nitrat.