Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NIKEN CLORUA

(A. nickel chloride), NiCl2. Tinh thể dạng vảy màu vàng; khối lượng riêng 2,56 g/cm3; tnc = 1.009oC (dưới áp suất); tthh = 970oC. Tan trong nước và trong amoniac tạo thành phức amonicat (Ni(NH3)6Cl2). Có tính thăng hoa. Dùng làm chất hấp thụ khí trong mặt nạ; dùng trong công nghiệp mạ niken và để điều chế mực hóa học.