Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHỰA TỔNG HỢP

các polime tổng hợp có phân tử khối thấp (oligome), dễ tạo hình khi mềm; khi rắn lại chuyển thành sản phẩm khó nóng chảy, khó hoà tan. Điều chế bằng cách trùng hợp hoặc trùng ngưng các hợp chất hữu cơ. Dùng để sản xuất chất dẻo, sơn, keo dán, vv. (xt. Bakelit; Nhựa ankit; Polieste).