Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
STRONTI SUNFAT

(A. strontium sulfate), SrSO4. Tinh thể màu trắng, không mùi; tnc = 1.605oC (kèm phân huỷ). Khó tan trong nước; không tan trong etanol. Tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng khoáng khá tinh khiết là xeletin. Điều chế bằng cách tinh chế xeletin (trong công nghiệp) hoặc kết tủa bằng dung dịch muối stronti với dung dịch natri sunfat. Dùng trong công nghiệp pháo hoa, sứ và thuỷ tinh; công nghiệp giấy.