Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
STRONTI HIĐROXIT

(A. strontium hyđroxide), Sr(OH)2. Tinh thể không màu, dễ bị chảy rữa; tnc = 375oC; phân huỷ ở trên 500oC. Tan trong dung dịch axit và nước nóng; ít tan trong nước lạnh. Bazơ mạnh hơn so với Ca(OH)2. Trong không khí, hấp thụ mạnh khí cacbonic. Điều chế bằng cách đun nóng stronti cacbonat hoặc stronti sunfua trong hơi nước. Dùng để tách đường từ nước mật; dùng trong công nghiệp thuỷ tinh; làm chất ổn định trong công nghiệp sản xuất chất dẻo.