Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
STRONTI CLORUA

(A. strontium chloride), SrCl. Tinh thể hình kim, không màu, vị đắng gắt tnc = 873oC, ts = 2.040oC. Dễ tan trong nước, tan trong etanol. Điều chế bằng cách nung chảy stronti  cacbonat với canxi clorua rồi hoà tan chất chảy bằng nước, làm bay hơi dung dịch và kết tinh sản phẩm thu được. Dùng điều chế các muối stronti; làm pháo hoa; dùng trong công nghiệp điện tử và trong y học, vv.