Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
STRONTI CACBONAT

(A. strontium carbonate), SrCO3. Bột màu trắng. Dễ bị phân huỷ, giải phóng khí cacbonic ở 1.340oC; nóng chảy ở khoảng 1.500oC (trong môi trường khí cacbonic). Khó tan trong nước; tan trong các dung dịch axit và dung dịch muối amoni. Điều chế bằng cách đun sôi xeletin (SrSO4) với dung dịch amoni cacbonat hay nung chảy seletin với natri cacbonat. Tồn tại trong thiên nhiên ở dạng quặng strontianit. Dùng làm chất xúc tác; làm nguyên liệu điều chế thuỷ tinh dùng trong máy truyền hình màu; dùng làm pháo hoa, vv.