Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RENI OXIT

 (A. rhenium oxide), hợp chất của reni với oxi; có bốn loại:

1) Reni đioxit, ReO2. Chất bột màu đen. Điều chế bằng cách nung NaReO4 trong bầu  khí quyển hiđro.

2) Reni (VI) oxit, ReO3. Chất rắn màu đỏ, dễ chuyển hoá thành Re2O7.

3) Reni heptaoxit, Re2O7. Chất rắn màu vàng. Tan trong nước tạo thành axit perenic HReO4.

4) Reni peoxit, Re2O3. Chất rắn màu trắng hơi xanh. Tan được trong nước, axit.