Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHÓM HIĐROXYL

(A. hyđroxyl group; cg. nhóm hiđroxi), nhóm - OH, hoá trị một trong hợp chất hữu cơ đặc trưng cho ancol và phenol. Vd. ancol metylic (CH3OH), phenol (C6H5OH), vv. Hiđro của nhóm OH có thể thay thế bằng các kim loại (natri, kali, vv.) còn toàn bộ nhóm OH có thể bị thay thế bởi các halogen.