Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHIỆT PHẢN ỨNG

lượng nhiệt thu vào hoặc phát ra trong một phản ứng hoá học. NPƯ của một hệ bằng độ biến thiên của nội năng của hệ (DU) ở điều kiện thể tích không đổi hoặc bằng sự biến thiên của entanpi của hệ (DH) ở điều kiện áp suất không đổi.

Tuỳ thuộc vào dấu của hiệu ứng nhiệt, người ta phân chia phản ứng thành hai loại: phản ứng phát nhiệt (DH < 0)="" và="" phản="" ứng="" thu="" nhiệt="">DH > 0). NPƯ là một đại lượng cơ bản của nhiệt hoá học. Dựa vào NPƯ có thể xác định được nhiều đại lượng khác liên quan đến phản ứng.