Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHIỆT ĐỘNG HOÁ HỌC

một lĩnh vực của hoá lí nghiên cứu mặt năng lượng của các quá trình phản ứng. Từ các điều kiện cho sẵn của một phản ứng hoá học, NĐHH cho phép dự đoán khả năng xảy ra và giới hạn diễn biến của phản ứng đó.

NĐHH dựa trên những nguyên lí cơ bản của nhiệt động học (nguyên lí I, II và III). Hình thành từ giữa thế kỉ 19, trải qua nhiều giai đoạn phát triển và đến nay NĐHH chiếm vị trí rất quan trọng trong bộ môn hoá lí. Được ứng dụng rộng rãi trong công nghệ hoá học, công nghệ luyện kim, vv. Những người đặt nền móng đầu tiên trong lĩnh vực này là kĩ sư người Pháp Cacnô N. L. X. (N. L. S. Carnot) và nhà vật lí người Đức Claodiut R. I. E. (R. J. E. Clausius).