Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SẮT CLORUA

 (A. iron chloride) 1. Sắt (II) clorua  (A. ferrous chloride), FeCl2. Tinh thể dạng khan có màu trắng hoặc xám; dạng ngậm nước FeCl2.4H2O có màu xanh nhạt. Trong không khí, dễ bị chảy rữa và bị oxi hoá thành sắt (III). Điều chế bằng cách cho axit clohiđric tác dụng với mạt sắt rồi kết tinh sản phẩm thu được. Dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải sợi; dùng trong phòng thí nghiệm hoá học và điều chế sắt (III) clorua.

2. Sắt (III) clorua (A. ferric chloride), FeCl3. Dạng khan là những vẩy tinh thể màu nâu đen hoặc phiến lớn hình 6 mặt; nóng chảy và phân huỷ ở 306oC. Tan trong nước, etanol, ete và glixerin. Điều chế bằng cách cho clo tác dụng lên sắt (II) sunfat hoặc sắt (II) clorua. Dùng làm tác nhân khắc axit cho bản in khắc; chất cầm màu; chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ; chất làm sạch nước; dùng trong nhiếp ảnh, y học, vv.