Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NEOPENTAN

 (A. neopentane; cg. 2,2 - đimetylpropan), (CH3)4C. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon no không vòng; là đồng phân của n - pentan, ts = 9,5oC. Điều chế từ 2,2 - điclopropan và đimetyl kẽm. Chỉ số octan của N nguyên chất là 83, vì vậy N là một thành phần của xăng chất lượng cao. Trong dầu mỏ có một lượng nhỏ neopentan.