Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NEOĐIM OXIT

 (A. neodymium oxide), Nd2O3. Oxit đất hiếm, thuộc họ lantan. Tinh thể màu xanh nhạt, không tan trong nước. Thuỷ tinh có thêm Nd2O3 thì hấp thụ được tia tử ngoại và tia hồng ngoại.