Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NAPAN

 (A.napalm; viết tắt từ naphtenic acid và palmitic acid), chất cháy; hỗn hợp thể keo gồm các nhiên liệu lỏng (xăng, dầu hoả...) và bột làm đặc (muối nhôm hoặc magie của axit naphtenic và axit panmitic, photpho trắng, atphan, hỗn hợp kali peclorat...) tạo thành khối kết tụ sệt dính có màu hồng hoặc nâu, dễ bám dính chắc vào các bề mặt khác nhau (vd. của đối tượng huỷ hoại). Khi cháy, nhiệt độ ngọn lửa đạt tới 1.100oC (ở N nền polistiren, nhiệt độ ngọn lửa 1.600oC) toả khói đen dày đặc, mùi hắc. Dùng nhồi vào bom (bom napan), đạn pháo, súng phun lửa để huỷ diệt sự sống, gây cháy. Nếu thêm kim loại nhẹ vào N (vd. natri) thì hỗn hợp này có thể bốc cháy khi gặp nước. Lần đầu tiên N trở thành vũ khí dùng trong quân đội Hoa Kì năm 1942. N được quân đội Pháp, Hoa Kì dùng phổ biến trong chiến tranh ở Việt Nam.