Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NUNG

quá trình tiến hành ở nhiệt độ cao, nhằm mục đích tạo điều kiện cho vật liệu nung biến đổi tính chất cơ lí hoặc hoá học. Căn cứ vào đặc điểm của hiện tượng biến đổi hoá học, có: 1) N với mục đích khử nước, hoặc phân huỷ khoáng, hoặc phân huỷ khí cacbonic (vd. dùng biện pháp nung để thực hiện quá trình phân huỷ đá vôi thành vôi sống và khí cacbonic; biến đất sét thành sành; vv.); 2) N oxi hoá: trong quá trình N, dùng oxi hoặc chất oxi hoá thực hiện phản ứng điều chế sản phẩm (vd. N quặng mangan với kiềm để điều chế muối manganat); 3) N khử: trong quá trình N, dùng chất khử để khử oxi của muối (vd. chuyển natri-sunfat thành natri sunfua); 4) N clo hoá: chuyển kim loại sang muối clorua bằng cách nung trong dòng khí clo hoặc khí hiđro clorua hoặc muối ăn. Quá trình N được tiến hành trong một lò kín và đốt bằng than, khí thiên nhiên hoặc các nhiên liệu khác. Trong quá trình N, các hạt rắn kết tụ lại với nhau: thiêu kết. Quá trình kết tụ (kết khối) có thể xảy ra ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của thể rắn (x. Luyện kim bột).