Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
QUINON

(A. quinone; cg. 1,4-benzoquinon), C6H4O2. Hợp chất thuộc loại đixeton vòng, nhóm CO liên hợp với nối đôi C = C của vòng. Điều chế bằng cách oxi hoá anilin bằng Na2Cr2O7 và H2SO4. Tinh thể màu vàng; tnc = 116 oC. Tan trong nước, etanol, ete. Dùng làm tác nhân oxi hoá, sản xuất hiđroquinon, phẩm nhuộm, vv.

 



Quinon