Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
QUININ

(A. quinine), C20H24N2O2. Hợp chất thuộc nhóm các ancaloit, có trong vỏ cây canhkina (Cinchona sp.). Vỏ cây Cinchona officinalis có khoảng 8% Q. Cây canhkina mọc nhiều ở Nam Mĩ và được trồng ở Java (Inđônêxia). Bột vô định hình; rất đắng; tnc = 177 oC; độ quay cực riêng với tia D: -158o (trong etanol). Ít tan trong nước; tan trong etanol, ete, clorofom. Dạng muối sunfat, hiđro clorua, fomiat, etyl cacbonat của Q (euquinin) không đắng và là thuốc trị sốt rét (diệt thể vô tính gây sốt ở máu, thể sốt nặng, ác tính). Dạng thuốc: viên nén và thuốc tiêm. Dùng theo chỉ định của thầy thuốc. Phụ nữ đang có kinh cần thận trọng khi dùng Q (Q gây co bóp tử cung kiểu ecgotin). Không dùng Q để phòng bệnh.

 


Quinin