Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PEPTON

(A. peptone), tên chung gọi các sản phẩm chuyển hoá chưa hoàn toàn của protein nguồn gốc khác nhau. Vd. thủy phân anbumin trứng thu được P dạng bột vô định hình, mềm, trắng hoặc vàng nhạt; thủy phân casein sữa được P bột màu nâu nhạt. Các P đều tan trong nước; không tan trong ete. Dùng làm môi trường nuôi cấy trong sinh học.