Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PALAĐI NITRAT

(A. palladium nitrate), Pd(NO3)2. Tinh thể không màu; hút ẩm; chảy rữa trong không khí. Tan trong axit nitric. Bị phân hủy khi đun nóng. Là chất oxi hoá.