Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MAGIE CLORUA

(A. magnesium chloride), dạng khan MgCl2 là những tinh thể "sáu phương" màu trắng, vị đắng; tnc = 713oC, ts = 1.370oC; hút ẩm rất mạnh; dễ tan trong nước và etanol; trong nước, tạo nên một số hiđrat, bền nhất là MgCl2.6H2O. Dạng ngậm nước (MgCl2.6H2O) kết tinh từ dung dịch ở nhiệt độ thường, khi đun nóng mất dần nước; đến 1.195oC, thành MgCl2.H2O; dễ tạo muối kép với các clorua kim loại kiềm: KCl.MgCl2.6H2O. MC có phổ biến trong thiên nhiên: nước biển, nước khoáng và các khoáng vật bisofit, cacnalit. Được dùng để điều chế magie kim loại; làm vật liệu chịu lửa, xi măng magie. Trong y học, dùng làm thuốc nhuận tràng.