Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GUTTA - PECCA

(A. gutta - percha), chất có công thức giống cao su thiên nhiên nhưng rắn do có cấu hình trans - , màu vàng nhạt; khối lượng riêng 0,96 - 0,99 g/cm3 (ở 20oC). Ở nhiệt độ cao hơn 35oC, trở nên mềm và dẻo; ở 90oC, lỏng sánh; ở 130oC, chảy lỏng. Chịu nước biển, kiềm, axit loãng. Tan trong cacbon đisunfua (CS2), clorofom; có thể lưu hoá như cao su. Sản xuất từ cây cùng tên ở Malaixia, Trung Quốc, Nga. Dùng làm chất cách điện (không lưu hoá) cho dây điện ngầm dưới đất, dưới biển; làm các thiết bị chịu axit, chế tạo ebonit (lưu hoá), vv.