Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GUANIĐIN

(A. guanidine; cg. cacbamiđin, imino ure), tinh thể không màu, tnc = 50oC, phân huỷ ở 160oC. Tan trong nước và etanol.

               

Dễ cháy; ít độc. Điều chế bằng cách đun nóng canxi xianamit với amoni iođua; cho ure tác dụng với amoniac ở áp suất cao; hoặc từ guaniđin cacbonat. Dùng trong tổng hợp hữu cơ.