Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLUCOZƠ

(A. Glucose), C6H12O6. Là cacbonhiđrat thuộc nhóm monosacarit. Tan trong nước, vị ngọt; có trong quả nho, mật ong với lượng lớn. Điều chế bằng cách thuỷ phân không hoàn toàn tinh bột và chất có tinh bột trong môi trường axit clohiđric. Ở người và động vật, mức G cố định trong máu, được duy trì bằng cách tổng hợp và phân huỷ glicogen. G dùng làm mứt kẹo, nước hoa quả, dược phẩm; tổng hợp các aminoaxit.




D -  Glucozơ