Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLUCOZIT

(A. glucoside), nhóm các hợp chất hữu cơ có trong nhiều loài thực vật, khi bị thuỷ phân sinh ra glucozơ và một hợp chất hữu cơ khác. G đơn giản nhất là metylglucozit

(R là gốc metyl) điều chế từ glucozơ và ancol metylic. Tên gọi các G tự nhiên có đuôi -in, vd. salixin, đigitoxin, amiđalin, vv.