Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLIXERIT

(A. glyceride), este của glixerin và các axit béo, trong đó, một, hai hoặc cả ba nhóm hiđroxyl của glixerin được thay thế bằng gốc axit giống nhau hoặc khác nhau. Có trong dầu, mỡ. Dùng làm thực phẩm hoặc nguyên liệu chế biến (vd. xà phòng).