Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLICOGEN

(A. Glycogen), (C6H10O5)n. Tinh bột động vật. Một polisacarit, phân tử khối 105 - 107. Là dạng cacbonhiđrat dự trữ trong cơ thể động vật, có nhiều trong gan và các cơ bắp lúc nghỉ ngơi. Sau khi ăn, phần lớn glucozơ chứa trong thức ăn được hấp thụ vào máu và biến thành G trong gan. Nồng độ glucozơ trong máu thông thường được điều chỉnh bởi sự biến đổi G thành glucozơ (phân huỷ G). G là chất bột màu trắng, dễ thuỷ phân sinh ra glucozơ, tạo thành dung dịch keo quay phải. Được tách từ gan bằng dung dịch NaOH 30% và được kết tủa bằng dung dịch etanol. Sử dụng trong nghiên cứu sinh hoá.