Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MUỘI THAN

(cg. muội, bồ hóng), sản phẩm siêu phân tán của sự cháy không hoàn toàn của hiđrocacbon. Chứa 88 - 89% C, 0,3 - 0,8% H, O (bị hấp phụ) và tạp chất vô cơ. MT được sản xuất từ hiđrocacbon khí, lỏng và rắn; thường từ khí metan thiên nhiên. Được dùng để sản xuất mực in đen trong ngành in ấn; làm điện cực, chổi than trong các động cơ điện, pin khô và pin nhiên liệu, ebonit, đĩa hát, ruybăng đánh máy, làm chất độn màu đen trong công nghiệp cao su, nhựa, vv.