Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MONOME

(A. monomer), hợp chất (phần lớn là không no) với phân tử khối tương đối nhỏ và cấu trúc đơn giản, có khả năng tạo thành polime bằng cách kết hợp nhiều phân tử cùng loại với nhau hay với các phân tử của các monome khác (vd. etilen, butađien, acrilonitrin, caprolactam, vinyl clorua, vinyl axetat, stiren, vv. ).