Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LITI HIĐROXIT

(A. lithium hydroxide), LiOH. Chất rắn, màu trắng, tnc = 471oC; ở 500oC, mất nước tạo thành Li2O. Hút ẩm mạnh. Ít tan trong nước: ở 30oC, 1 l nước chỉ hoà tan được 5,4 mol LiOH. Dung dịch nước là chất kiềm mạnh, ăn da. Được dùng làm thuốc thử; dùng pha thuốc hiện hình trong nhiếp ảnh.