Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ISOBUTAN

(A. isobutane; cg. trimetylmetan), (CH3)3CH. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon no mạch phân nhánh. Chất khí không màu, ts = -11oC. Không tan trong nước; tan trong etanol hoặc ete. Là thành phần của khí dầu mỏ, khí thiên nhiên.