Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
IOĐUA

(A. iodide), hợp chất hoá trị một của iot với các nguyên tố khác. I kim loại là muối của axit iothiđric HI. Hầu hết các I đều dễ tan trong nước. Những muối I không tan là bạc iođua (AgI), thuỷ ngân (I) iođua (Hg2I2), chì iođua (PbI2), đồng (I) iođua (CuI). Dùng trong nhiếp ảnh, y học; dùng điều chế titan (Ti), hafini (Hf), kẽm (Zn)... siêu tinh khiết bằng cách phân huỷ nhiệt các I tương ứng.