Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
INĐIGO

    (A. indigo; cg phẩm nhuộm chàm), C16H10N2O2. Tinh thể hình thoi, màu xanh thẫm; tthh = 300oC; phân huỷ ở 390oC. Tan trong anilin hoặc clorofom. Là phẩm nhuộm hữu cơ cổ nhất, có trong vỏ cây Rhamnus chlorophora. Đến cuối thế kỉ 19, I vẫn được điều chế từ nguồn nguyên liệu thiên nhiên; hiện nay, được điều chế bằng con đường tổng hợp. Dùng làm phẩm nhuộm tơ, sợi; bền với ánh sáng Mặt Trời; làm nguyên liệu trung gian trong sản xuất các loại phẩm nhuộm brominđigo, inđigocacmin, isatin; dùng sản xuất mực viết, vv.

Inđigo