Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
IMIĐAZOL

    (A. imidazole; cg. 1,3 - điazol), C3H4N2. Hợp chất dị vòng chứa hai nguyên tử nitơ. Tinh thể không màu, tnc= 90oC. Dễ tan trong nước, etanol; ít tan trong benzen. Điều chế bằng cách cho glioxan tác dụng với amoniac và fomanđehit. Các dẫn xuất của imiđazol thường gặp trong thiên nhiên và có ý nghĩa sinh học rất quan trọng; imiđazol có trong thành phần cấu tạo của phân tử histamin, histidin, các bazơ purin, vv.