Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FURAN

    (A. furan), C4H4O. Hợp chất dị vòng 5 cạnh, chứa oxi. Chất lỏng không màu, có mùi clorofom, ts = 31,8oC; khối lượng riêng 0,9366 g/cm3 (ở 20oC); chiết suất với tia D ở 20oC là 1,4214. Ít tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ. Điều chế bằng cách đóng vòng 1,4 - đixeton; từ pentozơ và pentozan thu được fufurol rồi loại CO. Nhiều hợp chất chứa nhân furan có ý nghĩa thực tế như fufurol, tetrahiđrofuran, benzofuran, vv. F tương đối độc, có tác dụng xấu lên da. Dễ bắt lửa và gây nổ như ete.

Furan